Câu tiếng Anh có từ “north”
1.658 câu thật có từ north hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: north nghĩa là phía bắc. north là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 0 or 360 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ north
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Because it lives high in the hills, the frogs cannot move north to colder places.
Từ trong câu: because, life, high, can, hill, frog, move, north
«Raorchestes kadalarensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1045643 (bản sửa đổi 9437150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng north
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ north
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ north trong kho câu?
- Kho câu có 1.658 câu có từ north hoặc các dạng của từ, trích từ 1.047 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ north xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ north gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 451 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ north?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ north: Quá khứ đơn (196 câu), Câu phủ định (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.