Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mall

danh từA2
US/ˈmɔl/
malls

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk.

Các nét nghĩa của từ mall

  1. 1

    danh từA2

    a public area set aside as a pedestrian walk

    một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa promenade

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • pall mall2.061 lần trong kho sách

    • mall gazette688 lần trong kho sách

    • shopping mall193 lần trong kho sách

    • mall budget26 lần trong kho sách

    • mall carke9 lần trong kho sách

    • chiswick mall8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    mercantile establishment consisting of a carefully landscaped complex of shops representing leading merchandisers

    Đồng nghĩa plaza · center · shopping mall · shopping center · shopping centre

Câu hỏi thường gặp về mall

mall nghĩa là gì?

mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk.

mall dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mall có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mall được dùng trong câu như thế nào?

Two teenage friends, Darrell and Tim, are shopping at a mall. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296665 (bản sửa đổi 4528810).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mall, mã đối chiếu EV-2F964C51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mall” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mall và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two teenage friends, Darrell and Tim, are shopping at a mall.

Hai người bạn tuổi teen, Darrell và Tim, đang đi mua sắm tại một trung tâm thương mại.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296665 (bản sửa đổi 4528810). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At first sight they seemed to be as ordinary gentlemen as you shall meet anywhere about Pall Mall on an afternoon.

Thoạt nhìn họ có vẻ là những quý ông bình thường mà bạn sẽ gặp ở bất cứ đâu quanh Pall Mall vào một buổi chiều.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Phineas Finn The Irish Member. Nguồn: Project Gutenberg #18000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"In another month you will be talking treason in Pall Mall as you have done all your life."

"Trong một tháng nữa, bạn sẽ nói về tội phản quốc ở Pall Mall như bạn đã làm cả đời."dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.

Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Twin blasts, allegedly caused by improvised explosive devices, rocked two upscale malls in the main financial district in Aguinaldo Street in Iligan City on Thursday.
«Twin bomb blasts in 2 Philippine malls kill 6, injure 38», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118366 (bản sửa đổi 4827883). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
‘In course of time, however, the thing got ground, the experiment was made, and they lighted up Pall Mall.
Charles Dickens, The Lamplighter. Nguồn: Project Gutenberg #927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'He has not allowed all human feeling to be replaced by a cheap mask of Pall Mall cynicism.'
Grant Allen, Miss Cayley's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #30970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had gone out to walk in the garden that gave on the Mall; she came back no more.
John Bloundelle-Burton, Clash of Arms: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52586. · Nguyên văn tiếng Anh
Riley and Bonnie are arrested in a shopping mall jail.
«Riley Perrin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468794 (bản sửa đổi 9889254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have just time to stroll down the Mall and back by Birdcage Walk.'

Tôi vừa có thời gian để tản bộ xuống khu mua sắm và quay lại bằng Birdcage Walk.”dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Dorothy's Double. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Heat is produced by lighting fixtures, other electric devices and also by employees and guests of the mall in sufficient amounts to keep it comfortable.
«Mall of America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248209 (bản sửa đổi 11004606). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next morning I again encountered him on The Mall.
Thomas Bailey Aldrich, A Struggle For Life. Nguồn: Project Gutenberg #23356. · Nguyên văn tiếng Anh