southward
trạng từB2southward nghĩa là về phía nam (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south.
Các nét nghĩa của từ southward
- 1
trạng từB2
toward the south
về phía namdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa southerly · southwards
Câu hỏi thường gặp về southward
southward nghĩa là gì?
southward nghĩa là về phía nam (bản dịch máy, chưa biên tập). southward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the south.
southward được dùng trong câu như thế nào?
This probably made her suspect that all was not right, for in a few minutes, letting fall her topsails, she stood away to the southward. (William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/southward, mã đối chiếu EV-4F9669A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng