harrow
danh từB2- harrows
harrow nghĩa là cái bừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil.
Các nét nghĩa của từ harrow
- 1
danh từB2
a cultivator that pulverizes or smooths the soil
một máy xới đất nghiền thành bột hoặc làm phẳng đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
ploughs harrow18 lần trong kho sách
eton harrow13 lần trong kho sách
headmaster of harrow6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về harrow
harrow nghĩa là gì?
harrow nghĩa là cái bừa (bản dịch máy, chưa biên tập). harrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cultivator that pulverizes or smooths the soil.
harrow được dùng trong câu như thế nào?
When first I knew him he had passed through Harrow and Sandhurst and was a second lieutenant in the Queen’s Own Hussars. (Richard Harding Davis, Real Soldiers of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #3029.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harrow, mã đối chiếu EV-41CE75B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng