Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “national”

1.485 câu thật có từ national hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: national nghĩa là quốc gia. national là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or belonging to a nation or country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ national

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

Từ hay đi cùng national

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
national team3.001 lần
national hockey1.334 lần
national assembly1.611 lần
national park2.014 lần
national guard1.756 lần
national football919 lần
national security1.056 lần
japan national869 lần
national anthem671 lần
national convention764 lần
national gallery655 lần
national guards673 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ national

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ national trong kho câu?
Kho câu có 1.485 câu có từ national hoặc các dạng của từ, trích từ 1.053 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ national xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ national gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 458 câu, rồi Bậc B2 với 337 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ national?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ national: Câu phủ định (142 câu), Hiện tại hoàn thành (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.