dissident
danh từB2- dissidents
dissident nghĩa là bất đồng chính kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who dissents from some established policy.
Các nét nghĩa của từ dissident
- 1
danh từB2
a person who dissents from some established policy
một người bất đồng quan điểm với một số chính sách đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dissenter · protester · objector · contestant
Câu hỏi thường gặp về dissident
dissident nghĩa là gì?
dissident nghĩa là bất đồng chính kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). dissident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who dissents from some established policy.
dissident được dùng trong câu như thế nào?
The group demanded an independent probe into the death of dissident student activist Akbar Mohammadi, who died in prison on Sunday following a hunger strike. («Iran bans Shirin Ebadi-led human rights group», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46684 (bản sửa đổi 4540589).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissident, mã đối chiếu EV-50A27D72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng