liaise
động từC2- liaised
- liaises
- liaising
liaise nghĩa là người liên lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liaise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences.
Các nét nghĩa của từ liaise
- 1
động từC2
act between parties with a view to reconciling differences
hành động giữa các bên nhằm mục đích dung hòa những khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intercede · mediate · intermediate · arbitrate
Câu hỏi thường gặp về liaise
liaise nghĩa là gì?
liaise nghĩa là người liên lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). liaise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences.
liaise được dùng trong câu như thế nào?
They also suggest that the development of the following skills is beneficial; listening, motivating, influencing, fact finding, liaising, counselling and time management. («ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liaise, mã đối chiếu EV-13A420A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng