enrollment
danh từ- enrollments
- enrolment
- enrolments
enrollment nghĩa là tuyển sinh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the act of enrolling
→hành động ghi danh
Đồng nghĩa:registration, enrolmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)dual enrollment9 lần trong kho sách - 2danh từ
the body of people (such as students) who register or enroll at the same time
→tập thể những người (chẳng hạn như sinh viên) đăng ký hoặc ghi danh cùng một lúc
Đồng nghĩa:registration
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa enrollment và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“By delicate attentions? by some happy device? by a succession of surprises, like that of which we were talking?--the enrolment of our Epicureans.”“Bằng sự quan tâm tinh tế? bằng một thiết bị hạnh phúc nào đó? bởi một loạt những điều ngạc nhiên, giống như điều chúng ta đang nói đến? - sự ghi danh của những người theo chủ nghĩa Khoái lạc của chúng ta.”
At a more granular level, however, a monolithic order management application may handle customer enrollment, credit approval, order entry, and order fulfillment.They can be somewhat illuminating when compared with a mapping of high-enrollment or flagship programs, such as University of Michigan's mapping.Chúng có thể làm sáng tỏ phần nào khi so sánh với bản đồ của các chương trình tuyển sinh cao hoặc chương trình hàng đầu, chẳng hạn như bản đồ của Đại học Michigan.
Colleges tend to draw students from a relatively advantaged background because of their high costs and stiff academic requirements for enrollment.The enrollment process often begins with the parents of an interested student filling out an application.All online courses are offered free-of-charge to those who qualify for enrollment.Search for institution includes state and programs offered, and provides contact information, a faculty list, and statistical data on staff, enrollment, and degrees.The segregation policies in the South were a major contributing factor to the disparities present in the enrollment rates.Limited experience to date indicates that a 'toe in the water" may well lead to full enrolment.The ratings have social impact: they influence student enrollment decisions, university reputation, and educational quality.I have no doubt that I have interest enough to procure your enrolment amongst them.'Too many of the great Caesar's subjects had been born in Bethlehem and had come back for their enrolment.Câu hỏi thường gặp về enrollment (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. enrollment nghĩa là gì trong tiếng Việt?
enrollment có nghĩa chính là: hành động ghi danh. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of enrolling".
2. enrollment thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
enrollment là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của enrollment theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enrollment được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɛnˈɹoʊlmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. enrollment thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ enrollment được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của enrollment gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của enrollment gồm: enrollments, enrolment, enrolments.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enrollment là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dual enrollment.
7. enrollment có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: registration, enrolment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enrollment?
Từ enrollment xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với enrollment đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“By delicate attentions? by some happy device? by a succession of surprises, like that of which we were talking?--the enrolment of our Epicureans.”" (Dịch nghĩa: “Bằng sự quan tâm tinh tế? bằng một thiết bị hạnh phúc nào đó? bởi một loạt những điều ngạc nhiên, giống như điều chúng ta đang nói đến? - sự ghi danh của những người theo chủ nghĩa Khoái lạc của chúng ta.”). Câu văn minh họa cách dùng enrollment làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enrollment?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.