Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mask”

367 câu thật có từ mask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mask nghĩa là mặt nạ. mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mask

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng mask

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
majora's mask132 lần
subnet mask121 lần
mask ball351 lần
iron mask356 lần
mask battery104 lần
mask balls97 lần
mask demasque51 lần
wear a mask166 lần
wearing a mask106 lần
hideous mask88 lần
velvet mask85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mask

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mask trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ mask hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mask?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mask: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.