Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

partner

danh từA1
US/ˈpɑɹtnɚ/
partnered
partnering
partners
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

partner nghĩa là đối tác.

partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a person's partner in marriage

    →

    đối tác của một người trong hôn nhân

    Đồng nghĩa:spouse · married person · mate · better half
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    junior partner
    631 lần trong kho sách
    senior partner
    584 lần trong kho sách
    sexual partner
    153 lần trong kho sách
    trading partner
    92 lần trong kho sách
    sleeping partner
    153 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an associate in an activity or endeavor or sphere of common interest

    →

    một cộng sự trong một hoạt động hoặc nỗ lực hoặc lĩnh vực lợi ích chung

    Đồng nghĩa:collaborator · cooperator · pardner
  3. 3danh từ
    A1

    a person who is a member of a partnership

    →

    một người là thành viên của một quan hệ đối tác

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về partner

partner nghĩa là gì?

partner nghĩa là đối tác. partner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage.

partner dùng trong những kỳ thi nào?

Từ partner ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

partner được dùng trong câu như thế nào?

If you do not believe you are good enough, how can you expect your partner to think so? («The Benefits of Healthy Relationships», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/partner, mã đối chiếu EV-B04D89B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “partner” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa partner và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you do not believe you are good enough, how can you expect your partner to think so?
«The Benefits of Healthy Relationships», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Only find out, my partner, my dear partner--find out.'
Walter Besant, The Ivory Gate, a new edition. Nguồn: Project Gutenberg #34738.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I propose to make of you a partner in all my outside enterprises.

Tôi đề xuất biến bạn thành đối tác trong tất cả các doanh nghiệp bên ngoài của tôi.

George Cary Eggleston, A Captain in the Ranks: A Romance of Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #30263.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The old woman gathered the ashes over the kindling coal, and, with her aged partner, retired to the bed-room opposite the narrow entrance.
Eliza Buckminster Lee, Delusion; or, The Witch of New England. Nguồn: Project Gutenberg #39176.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US