Câu tiếng Anh có từ “mask”
330 câu thật có từ mask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mask nghĩa là mặt nạ. mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mask
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At this, the fallen man began to move; and Lady Crabtree, bending down, tore the mask from the handsome dark face.
Từ trong câu: handsome, mask, fall, man, begin, move, lady, bend
Mary Imlay Taylor, The house of the wizard. Nguồn: Project Gutenberg #70156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It learns to predict missing words in sentences, a task known as masked language modeling.
Từ trong câu: predict, learn, miss, word, sentence, task, know, mask
«Introduction to NLP models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300473 (bản sửa đổi 2572398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The four women were crying and wearing hats, sunglasses and mouth masks to cover their faces.
Từ trong câu: cry, hat, sunglasses, four, woman, wear, mouth, mask
«Four Korean women accuse JMS leader Jeong Myeong-seok of rape», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38850 (bản sửa đổi 5007952). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng mask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mask trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ mask hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mask: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.