Câu tiếng Anh có từ “mask”
336 câu thật có từ mask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mask nghĩa là mặt nạ. mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mask
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This will save your changes to the layer and remove the mask.
Từ trong câu: mask, save, change, layer, remove
«Pixlr Editor/Menus/Layer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263899 (bản sửa đổi 3706760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Take off your mask, madam, and I will greet you willingly and cordially.
Từ trong câu: willingly, mask, greet, take, off, madam
Leonid Andreyev, Plays by Leonid Andreyeff. Nguồn: Project Gutenberg #78247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it will be awkward about your letters; they won’t come to you in that mask.”
Từ trong câu: awkward, mask, letter, come
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will allow for the masking of mutations that would be detrimental.
Từ trong câu: mutation, mask, detrimental, allow
«Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You'll need to chip away at that mask piece by piece.
Từ trong câu: chip, mask, need, away, piece
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Then, as I say, I’ll open a masked gambit for Mr. Parker to play to.
Từ trong câu: gambit, open, mask, mr, play
W. B. Maxwell, Spinster of This Parish. Nguồn: Project Gutenberg #48685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
King Zora will reminisce about his old friend Biggoron when you show this mask to him.
Từ trong câu: reminisce, king, old, friend, show, mask
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/The Happy Mask Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432817 (bản sửa đổi 3909525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third parallel must not be nearer than the foot of the glacis, or it will mask the ricochet batteries.
Từ trong câu: glacis, third, parallel, near, foot, mask, battery
Ralph Willett Adye, The bombardier, and pocket gunner. Nguồn: Project Gutenberg #73283. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His neighbor perhaps will be an old gentleman, the very type of the old "pantaloon" whose mask was in the old comedy supposed to be the impersonation of Venice.
Từ trong câu: impersonation, neighbor, perhaps, old, gentleman, type, mask, comedy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mask trong kho câu?
- Kho câu có 336 câu có từ mask hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mask: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.