Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gambit

danh từC2
US/ˈɡæmbɪt/
gambits

gambit nghĩa là sự đánh cược (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gambit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker.

Các nét nghĩa của từ gambit

  1. 1

    danh từC2

    an opening remark intended to secure an advantage for the speaker

    một lời nhận xét mở đầu nhằm đảm bảo một lợi thế cho người nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ploy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • diemer gambit19 lần trong kho sách

    • latvian gambit13 lần trong kho sách

    • morra gambit12 lần trong kho sách

    • englund gambit7 lần trong kho sách

    • queen's gambit58 lần trong kho sách

    • balkan gambit7 lần trong kho sách

    • declines the gambit13 lần trong kho sách

    • greco gambit6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a maneuver in a game or conversation

    một thao tác trong trò chơi hoặc cuộc trò chuyệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ploy · stratagem

  3. 3

    danh từC2

    a chess move early in the game in which the player sacrifices minor pieces in order to obtain an advantageous position

    một nước cờ đầu trò chơi trong đó người chơi hy sinh những quân cờ nhỏ để có được vị trí thuận lợidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gambit

gambit nghĩa là gì?

gambit nghĩa là sự đánh cược (bản dịch máy, chưa biên tập). gambit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an opening remark intended to secure an advantage for the speaker.

gambit được dùng trong câu như thế nào?

However, White also has several ways to decline the gambit on turn four. («Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...c5/3. d5/3...b5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158964 (bản sửa đổi 4634344).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gambit, mã đối chiếu EV-C10DF3E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gambit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gambit và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, White also has several ways to decline the gambit on turn four.

Tuy nhiên, Trắng cũng có một số cách để từ chối gambit ở lượt thứ 4.dịch máy, chưa biên tập

«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...c5/3. d5/3...b5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158964 (bản sửa đổi 4634344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Argunov lived on a city on the River Volga which lent its name to the gambit.

Argunov sống ở một thành phố trên sông Volga, nơi đặt tên cho gambit.dịch máy, chưa biên tập

«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...c5/3. d5/3...b5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158964 (bản sửa đổi 4634344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If White wished to sidestep the complications of the gambit, a better try was to have taken the pawn then returned it.

Nếu Trắng muốn tránh sự phức tạp của nước cờ này, cách tốt hơn là lấy con tốt rồi trả lại.dịch máy, chưa biên tập

«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...e5/3. d5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477315 (bản sửa đổi 4533697). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This gambit is not completely sound and with best play Black equalises.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nc6/3. Nc3/3...Nf6/4. d4/4...exd4/5. Nd5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482890 (bản sửa đổi 4632712). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rapid development is the benefit of the old-style gambits.
«Middlegame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240226 (bản sửa đổi 9805417). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today known as the Mayet attack, White declines the gambit and develops a piece instead.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...f5/3. Bc4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482486 (bản sửa đổi 4634157). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An interesting, and obscure, counter-gambit by black, who wants to get his queenside pieces developed quickly.
«Chess/Famous Games/Immortal Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247459 (bản sửa đổi 4078982). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most common and best response to the Korchnoi Attack, however White can spring a trap with a surprising gambit.
«Chess Opening Theory/1. d4/1...f5/2. h3/2...Nf6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482048 (bản sửa đổi 4622709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Black wants to open the centre and attack, however the gambit is unsound.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...d5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137179 (bản sửa đổi 4635455). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Danish Gambit Accepted is popular among club players, but not so popular at the highest level.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. d4/2...exd4/3. c3/3...dxc3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158208 (bản sửa đổi 4524948). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When choosing to play a gambit, Black hopes to trade the pawn for activity.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nf6/3. Nxe5/3...Nc6/4. d4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482156 (bản sửa đổi 4664810). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is considered with good reason to be White's best system against the Budapest Gambit.
«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...e5/3. dxe5/3...Ng4/4. e4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209500 (bản sửa đổi 4646099). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0