Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mask”

372 câu thật có từ mask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mask nghĩa là mặt nạ. mask là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering to disguise or conceal the face. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mask

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • In addition, gas masks were quickly developed by scientists, making gas a weapon much less effective.

    Từ trong câu: mask, addition, gas, quickly, develop, scientist, make, weapon

    «IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/World War I and Total War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295333 (bản sửa đổi 4392602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As soon as the door was closed, however, the mask fell from her face, and she sank down into a chair with a great sigh, and hid her eyes with her hand.

    Từ trong câu: mask, soon, door, close, however, fall, face, sink

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pressing against his side was a woman, young and gentle, and lovely--lovely even through the mask that lay upon her face.

    Từ trong câu: gentle, mask, young, lovely, press, side, woman, even

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day the Iron Mask threw a silver plate out of the window into the water-course beneath.

    Từ trong câu: plate, beneath, mask, silver, day, iron, throw, out

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the coffee-room the masked leader of this daring attempt was quickly glancing through the stolen papers.

    Từ trong câu: attempt, steal, coffee, room, mask, leader, dare, quickly

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Children of captured crow parents were conditioned to scold the dangerous mask, which demonstrates earning from parents.

    Từ trong câu: scold, child, capture, crow, parent, condition, dangerous, mask

    «Observational learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793625 (bản sửa đổi 10992086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The young lady, replacing her mask, joined my ward in persuading me to return to the grounds, where the concert was soon to be renewed.

    Từ trong câu: replace, concert, renew, grounds, persuade, young, lady, mask

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The personal protective equipment requires wearing gloves, gowns, protective eye wear, masks and closed-toe shoes.

    Từ trong câu: glove, protective, personal, equipment, require, wear, gown, eye

    «Ebola virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242 (bản sửa đổi 10938774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One man had in the meanwhile quietly shut the door; he wore a mask and now stood motionless while the others completed their work.

    Từ trong câu: motionless, complete, shut, man, meanwhile, quietly, door, wear

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some security systems can be fooled if a person wears a hat, a beard, sunglasses or even a mask.

    Một số hệ thống an ninh có thể bị đánh lừa nếu một người đội mũ, để râu, đeo kính râm hoặc thậm chí là đeo khẩu trang.

    Từ trong câu: sunglasses, security, system, fool, person, wear, hat, beard

    «The Computer Revolution/Security/Biometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97696 (bản sửa đổi 3269163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mask

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
majora's mask132 lần
subnet mask121 lần
mask ball351 lần
iron mask356 lần
mask battery104 lần
mask balls97 lần
mask demasque51 lần
wear a mask166 lần
wearing a mask106 lần
hideous mask88 lần
velvet mask85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mask

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mask trong kho câu?
Kho câu có 372 câu có từ mask hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mask?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mask: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.