Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scold

động từB1
US/ˈskoʊld/
scolded
scolding
scolds

scold nghĩa là la mắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily.

Các nét nghĩa của từ scold

  1. 1

    động từB1

    censure severely or angrily

    khiển trách nghiêm khắc hoặc giận dữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa call on the carpet · take to task · rebuke · rag · trounce · reproof

  2. 2

    động từB1

    show one's unhappiness or critical attitude

    thể hiện thái độ không vui hoặc phê phán của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grouch · grumble

Câu hỏi thường gặp về scold

scold nghĩa là gì?

scold nghĩa là la mắng (bản dịch máy, chưa biên tập). scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily.

scold được dùng trong câu như thế nào?

He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude. (Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scold, mã đối chiếu EV-E7D8C966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scold” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scold và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude.

Rõ ràng là anh ấy mong đợi tôi mắng mỏ đến nỗi tôi đặc biệt thích thú khi phóng đại thái độ bình tĩnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I might scold him as much as I liked—that was between ourselves; but she didn’t see why I should mention such matters to herself.

Tôi có thể mắng anh ấy bao nhiêu tùy thích - đó là chuyện giữa chúng tôi; nhưng cô ấy không hiểu tại sao tôi lại đề cập đến những vấn đề như vậy với chính mình.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #2427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Then why do you scold yourself, when you really had the victory?’

‘Vậy tại sao bạn lại tự mắng mình khi bạn thực sự đã giành được chiến thắng?’dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Heir of Redclyffe. Nguồn: Project Gutenberg #2505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Perhaps I had already reflected that a conference would be desirable, were it only for the purpose of scolding you for your impulsive manners.

“Có lẽ tôi đã nghĩ rằng nên tổ chức một cuộc họp chỉ nhằm mục đích khiển trách lối cư xử bốc đồng của bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When he sought to seize her hand, as he not seldom did, she hit him sharply on the fingers, and scolded him.
Georg Ebers, Homo Sum: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5495. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The red squirrel is very fearless for its size, and will sometimes turn round and face you, set up its tail, and scold.
Catharine Parr Strickland Traill, In the Forest; Or, Pictures of Life and Scenery in the Woods of Canada: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They've no right to order you about, and scold you as they do."
George Manville Fenn, Quicksilver: The Boy With No Skid to His Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #21363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Always mindful of his manners, he slowly rose to his feet and waited for another scolding.
Ralph Delahaye Paine, Blackbeard: Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #25472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then Madame Dambreuse would scold him for his want of punctuality.

Sau đó bà Dambreuse sẽ mắng anh vì anh không đúng giờ.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #27537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I was so glad the Principal didn't scold any harder.
Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She invariably began by tears and ended by scolding; and she was well entitled to both.
Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Can't understand why they let him play at all!" scolded Daddy Bradshaw.
Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB