scold
động từB1- scolded
- scolding
- scolds
scold nghĩa là la mắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily.
Các nét nghĩa của từ scold
- 1
động từB1
censure severely or angrily
khiển trách nghiêm khắc hoặc giận dữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa call on the carpet · take to task · rebuke · rag · trounce · reproof
- 2
động từB1
show one's unhappiness or critical attitude
thể hiện thái độ không vui hoặc phê phán của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grouch · grumble
Câu hỏi thường gặp về scold
scold nghĩa là gì?
scold nghĩa là la mắng (bản dịch máy, chưa biên tập). scold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: censure severely or angrily.
scold được dùng trong câu như thế nào?
He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude. (Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scold, mã đối chiếu EV-E7D8C966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng