cynically
trạng từC1cynically nghĩa là một cách hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism.
Các nét nghĩa của từ cynically
- 1
trạng từC1
with cynicism
với sự hoài nghidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cynically
cynically nghĩa là gì?
cynically nghĩa là một cách hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism.
cynically được dùng trong câu như thế nào?
Even the gentlemen of the press, smiling cynically still, drummed their fingers gently on the flat tops of their opera-hats. (Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cynically, mã đối chiếu EV-21B3FCD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng