offspring
danh từC1- offsprings
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
offspring nghĩa là con cháu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person.
Các nét nghĩa của từ offspring
- 1
danh từC1
the immediate descendants of a person
con cháu trực hệ của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progeny · issue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
illegitimate offspring42 lần trong kho sách
legitimate offspring49 lần trong kho sách
hybrid offspring28 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
something that comes into existence as a result
kết quả là một cái gì đó tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa materialization · materialisation
- 3
danh từC1
any immature animal
bất kỳ động vật chưa trưởng thành nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa young
Câu hỏi thường gặp về offspring
offspring nghĩa là gì?
offspring nghĩa là con cháu (bản dịch máy, chưa biên tập). offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person.
offspring dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ offspring có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
offspring được dùng trong câu như thế nào?
The conclusion they reached, at least, was more the offspring of greed and hope than reason. (Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 12. Nguồn: Project Gutenberg #30939.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/offspring, mã đối chiếu EV-96E3C774. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng