soliloquize
động từC2- soliloquized
- soliloquizes
- soliloquizing
soliloquize nghĩa là độc thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself.
Các nét nghĩa của từ soliloquize
- 1
động từC2
talk to oneself
nói chuyện với chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monologuize · monologuise · soliloquise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
soliloquize stubb6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về soliloquize
soliloquize nghĩa là gì?
soliloquize nghĩa là độc thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). soliloquize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: talk to oneself.
soliloquize được dùng trong câu như thế nào?
"Leather!" soliloquized the parson, as the pad recomposed herself, "what does he mean by that? (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7705.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soliloquize, mã đối chiếu EV-89D8EF8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng