E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mail”

527 câu thật có từ mail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mail nghĩa là thư. mail là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the bags of letters and packages that are transported by the postal service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mail

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng mail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mail coach613 lần
mail carrier319 lần
coat of mail754 lần
mail bags320 lần
mail steamer402 lần
mail coaches221 lần
coats of mail262 lần
mail bag405 lần
mail postage187 lần
mail postpaid177 lần
daily mail352 lần
mail cart213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mail trong kho câu?
Kho câu có 527 câu có từ mail hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mail: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.