payment
danh từB2- payments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
payment nghĩa là thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
payment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money paid or a claim discharged.
Các nét nghĩa của từ payment
- 1
danh từB2
a sum of money paid or a claim discharged
một số tiền đã trả hoặc một yêu cầu đã được giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonpayment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
specie payment318 lần trong kho sách
cash payment205 lần trong kho sách
monthly payment136 lần trong kho sách
annual payment165 lần trong kho sách
quarterly payment88 lần trong kho sách
payment of debts110 lần trong kho sách
availability payment62 lần trong kho sách
prompt payment88 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of paying money
hành động trả tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defrayal · defraymentTrái nghĩa nonpayment
- 3
danh từB2
an act of requiting
một hành động yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa requital
Câu hỏi thường gặp về payment
payment nghĩa là gì?
payment nghĩa là thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập). payment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money paid or a claim discharged.
payment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ payment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
payment được dùng trong câu như thế nào?
Punch cards were a second attempt at pre-payment fare technology. («Transportation Deployment Casebook/Go-To Card Fare Technology at Metro Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294918 (bản sửa đổi 3769068).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/payment, mã đối chiếu EV-8B4130B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng