Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carrier

danh từC1
US/ˈkæɹiɚ/
carriers

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

carrier nghĩa là người chuyên chở (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something.

Các nét nghĩa của từ carrier

  1. 1

    danh từC1

    someone whose employment involves carrying something

    ai đó có công việc liên quan đến việc mang theo một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bearer · toter

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • aircraft carrier200 lần trong kho sách

    • mail carrier364 lần trong kho sách

    • carrier pigeon154 lần trong kho sách

    • hod carrier94 lần trong kho sách

    • carrier pigeons140 lần trong kho sách

    • carrier dove84 lần trong kho sách

    • carrier rocket43 lần trong kho sách

    • cripps the carrier29 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a self-propelled wheeled vehicle designed specifically to carry something

    một chiếc xe có bánh tự hành được thiết kế đặc biệt để chở thứ gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    a large warship that carries planes and has a long flat deck for takeoffs and landings

    một tàu chiến lớn chở máy bay và có sàn phẳng dài để cất cánh và hạ cánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aircraft carrier · flattop · attack aircraft carrier

Câu hỏi thường gặp về carrier

carrier nghĩa là gì?

carrier nghĩa là người chuyên chở (bản dịch máy, chưa biên tập). carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something.

carrier dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ carrier có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

carrier được dùng trong câu như thế nào?

Here the Drude model is applied to electrons; it can be applied both to electrons and holes; i.e., positive charge carriers in semiconductors. («Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Daily Discussion Topics/01112008», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49352 (bản sửa đổi 1425121).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carrier, mã đối chiếu EV-645C2DB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carrier” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa carrier và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Here the Drude model is applied to electrons; it can be applied both to electrons and holes; i.e., positive charge carriers in semiconductors.
«Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Daily Discussion Topics/01112008», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49352 (bản sửa đổi 1425121). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the completion of the carrier wave system a first-class service will be given between Broken Hill and Sydney both by telegraph and telephone.

Với việc hoàn thành hệ thống sóng mang, dịch vụ hạng nhất sẽ được cung cấp giữa Broken Hill và Sydney bằng cả điện báo và điện thoại.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I am the last of the Forrests, but first of the peanut-carriers.

"Tôi là người cuối cùng của Forrests, nhưng là người đầu tiên trong số những người chở đậu phộng.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A mail carrier came over the trail, and Morganson let him pass.

Một người đưa thư đi ngang qua con đường mòn và Morganson để anh ta đi qua.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Turtles of Tasman. Nguồn: Project Gutenberg #16257. · Nguyên văn tiếng Anh
The Dutch clock in the corner struck Ten when the Carrier sat down by his fireside.

Chiếc đồng hồ Hà Lan ở góc điểm mười khi Người vận chuyển ngồi xuống bên lò sưởi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Cricket on the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #20795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And look how she captured the mail carrier at once, and for one thing, I know, to learn Flossie's whereabouts.

Và hãy xem cách cô ấy bắt được người đưa thư ngay lập tức, và tôi biết một điều là để biết được tung tích của Flossie.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Scorn of Women: A Play In Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #48474. · Nguyên văn tiếng Anh
To all the questions of the carrier, evasive answers were returned; the Treasurer felt no desire to be communicative.
John Mackay Wilson, The Faa's revenge, and other tales. Nguồn: Project Gutenberg #75771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the electrons are passed from carrier to carrier they release energy which is used to move protons into the intermembrane space.

Khi các electron được truyền từ chất mang này sang chất mang khác, chúng giải phóng năng lượng được sử dụng để di chuyển các proton vào khoảng gian màng.dịch máy, chưa biên tập

«Applied Science AQA/Photosynthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385671 (bản sửa đổi 3393717). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just as the valleys of Savoy supply white-mice men, and Lucca produces image-carriers, so does Chiavari yield its special product, the organ-grinder.
Charles Lever, Cornelius O'Dowd Upon Men And Women And Other Things In General. Nguồn: Project Gutenberg #22058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now, my dear good soul," replied the Carrier, standing back and looking at her, "you be taking of everything in a crooked way, you be.
R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The carrier looked thoughtful, and then asked David if he would send a message to Peggotty from him.
Charles Dickens, Charles Dickens' Children Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37121. · Nguyên văn tiếng Anh
And not a Carrier yet in town to send by.
Francis Beaumont, Beaumont and Fletcher's Works, Vol. 08 of 10. Nguồn: Project Gutenberg #35303. · Nguyên văn tiếng Anh