carrier
danh từC1- carriers
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
carrier nghĩa là người chuyên chở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something.
Các nét nghĩa của từ carrier
- 1
danh từC1
someone whose employment involves carrying something
ai đó có công việc liên quan đến việc mang theo một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bearer · toter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aircraft carrier200 lần trong kho sách
mail carrier364 lần trong kho sách
carrier pigeon154 lần trong kho sách
hod carrier94 lần trong kho sách
carrier pigeons140 lần trong kho sách
carrier dove84 lần trong kho sách
carrier rocket43 lần trong kho sách
cripps the carrier29 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a self-propelled wheeled vehicle designed specifically to carry something
một chiếc xe có bánh tự hành được thiết kế đặc biệt để chở thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a large warship that carries planes and has a long flat deck for takeoffs and landings
một tàu chiến lớn chở máy bay và có sàn phẳng dài để cất cánh và hạ cánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aircraft carrier · flattop · attack aircraft carrier
Câu hỏi thường gặp về carrier
carrier nghĩa là gì?
carrier nghĩa là người chuyên chở (bản dịch máy, chưa biên tập). carrier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose employment involves carrying something.
carrier dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ carrier có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
carrier được dùng trong câu như thế nào?
Here the Drude model is applied to electrons; it can be applied both to electrons and holes; i.e., positive charge carriers in semiconductors. («Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Daily Discussion Topics/01112008», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49352 (bản sửa đổi 1425121).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carrier, mã đối chiếu EV-645C2DB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng