keystroke
danh từB2- keystrokes
keystroke nghĩa là gõ phím (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
keystroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the stroke of a key.
Các nét nghĩa của từ keystroke
- 1
danh từB2
the stroke of a key
hành trình của một phímdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa key stroke
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
user's keystroke7 lần trong kho sách
keystroke logging7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về keystroke
keystroke nghĩa là gì?
keystroke nghĩa là gõ phím (bản dịch máy, chưa biên tập). keystroke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the stroke of a key.
keystroke được dùng trong câu như thế nào?
If keystroke errors occur, they are easier to locate either by inspection or at compile time. («Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/keystroke, mã đối chiếu EV-A21B697B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng