Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

noticeboard

danh từ
B1
noticeboards

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

noticeboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    noticeboards
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (11)

    11 câu tiêu biểu có chứa noticeboard và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Special:Import had recently been enabled, and the Noticeboard was designed to be a centralized location where people could ask for help from admins.

    Đặc biệt:Nhập gần đây đã được bật và Bảng thông báo được thiết kế để trở thành một địa điểm tập trung nơi mọi người có thể yêu cầu trợ giúp từ quản trị viên.

    Wikimedia contributors, Using Wikibooks/Discussion and Consensus
    The Administrator's Noticeboard and the Bulletin Board were merged into the new discussion area in an effort to make finding and participating in discussions easier.

    Bảng thông báo của Quản trị viên và Bảng thông báo đã được sáp nhập vào khu vực thảo luận mới nhằm nỗ lực giúp việc tìm kiếm và tham gia thảo luận trở nên dễ dàng hơn.

    Wikimedia contributors, Using Wikibooks/Discussion and Consensus
    You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?

    Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?

    Wikimedia contributors, Teen charged with seven felonies related to threats made on Wikipedia, Wikinews interviews administrator who contacted police
    Alternatively, cases are referred to the Administrator's Noticeboard (example), where they are sometimes resolved and more often not.
    Wikimedia contributors, Wikimedia Ethics/Social contract
    There are Wikimedia noticeboards and mailing lists which can be used to raise awareness of media collections that are being shared.
    Wikimedia contributors, Crowdsourcing/Restoration and reuse of images/Improving image metadata
    Questions and discussions regarding translations and translating can be posted at the Babylon noticeboard; see m:Babylon.
    Wikimedia contributors, How Wikipedia Works/Chapter 17
    It can also serve as an internal noticeboard and provide local news edited collaboratively by its members.
    Wikimedia contributors, FreedomBox for Communities/Wiki
    It might easily languish in the estate market for years, set round with noticeboards proclaiming it, in the eyes of a sceptical world, to be an eminently desirable residence.
    Saki, The Toys of Peace, and Other Papers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    In cases where the problem escalates, you can try the Administrators' noticeboard and chose the link that best fits the problem, like vandalism or page protection requests.
    Wikimedia contributors, How Wikipedia Works/Chapter 12
    A hanging lamp shone down upon a noticeboard.
    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Surprising Adventures of Sir Toady Lion with Those of General Napoleon Smith An Improving History for Old Boys, Young Boys, Good Boys, Bad Boys, Big Boys, Little Boys, Cow Boys, and Tom-Boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Wikipedia administrators were kept apprised in an ongoing discussion about the incident at Wikipedia's Administrators' noticeboard.
    Wikimedia contributors, US Dept. of Justice IP address blocked after 'vandalism' edits to Wikipedia

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “noticeboard”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về noticeboard (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. noticeboard nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    noticeboard có nghĩa chính là: noticeboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.. Định nghĩa tiếng Anh: "noticeboard".

    2. noticeboard thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    noticeboard là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của noticeboard theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), noticeboard được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. noticeboard thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ noticeboard được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của noticeboard gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của noticeboard gồm: noticeboards.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với noticeboard là gì?

    Từ noticeboard thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. noticeboard có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến noticeboard?

    Từ noticeboard xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với noticeboard đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Special:Import had recently been enabled, and the Noticeboard was designed to be a centralized location where people could ask for help from admins." (Dịch nghĩa: Đặc biệt:Nhập gần đây đã được bật và Bảng thông báo được thiết kế để trở thành một địa điểm tập trung nơi mọi người có thể yêu cầu trợ giúp từ quản trị viên.). Câu văn minh họa cách dùng noticeboard làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng noticeboard?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.