Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 230

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person who loves someone or is loved by someone”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He will write to you himself next post, but is not _____ enough with his fame to write you a sermon.

Đang tải đề...