workplace
danh từB1- workplaces
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
workplace nghĩa là nơi làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
workplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place where work is done.
Các nét nghĩa của từ workplace
- 1
danh từB1
a place where work is done
một nơi mà công việc được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa work
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
workplace bullying50 lần trong kho sách
workplace deviance13 lần trong kho sách
toxic workplace19 lần trong kho sách
workplace stressors13 lần trong kho sách
workplace harassment14 lần trong kho sách
workplace settings26 lần trong kho sách
workplace productivity16 lần trong kho sách
workplace environments22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về workplace
workplace nghĩa là gì?
workplace nghĩa là nơi làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập). workplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place where work is done.
workplace dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ workplace có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
workplace được dùng trong câu như thế nào?
This Wikibook chapter will explore the use of evidence in measuring workplace happiness, as well as the tensions arising between different disciplinary perspectives. («Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Measuring Workplace Happiness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421648 (bản sửa đổi 3792993).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workplace, mã đối chiếu EV-DC958A83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng