Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

harassment

danh từ
C1
US/hɚˈæsmənt/
harassments
Ý nghĩa trọng tâm

harassment nghĩa là quấy rối.

harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a feeling of intense annoyance caused by being tormented

    →

    một cảm giác khó chịu mãnh liệt do bị dày vò

    Đồng nghĩa:torment
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    sexual harassment
    378 lần trong kho sách
    workplace harassment
    14 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    the act of tormenting by continued persistent attacks and criticism

    →

    hành động dày vò bằng cách liên tục tấn công và chỉ trích

    Đồng nghĩa:molestation
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về harassment

harassment nghĩa là gì?

harassment nghĩa là quấy rối. harassment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense annoyance caused by being tormented.

harassment được dùng trong câu như thế nào?

Gamergate online harassment began with a personal attack against 'a female game developer accused of sleeping with a gaming journalist'. («Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harassment, mã đối chiếu EV-D034F103. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “harassment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa harassment và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Gamergate online harassment began with a personal attack against 'a female game developer accused of sleeping with a gaming journalist'.

Hành vi quấy rối trực tuyến của Gamergate bắt đầu bằng một cuộc tấn công cá nhân nhằm vào 'một nhà phát triển trò chơi nữ bị buộc tội ngủ với một nhà báo chơi game'.

«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.

Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.

«Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
No effective programs existed to educate the public about sexual harassment.

Không có chương trình hiệu quả nào tồn tại để giáo dục công chúng về quấy rối tình dục.

«Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rudeness, harassment, unnecessary arguments, excessive phone use and inappropriate online comments can damage relationships and reputations.

Sự thô lỗ, quấy rối, tranh cãi không cần thiết, sử dụng điện thoại quá nhiều và những bình luận không phù hợp trên mạng có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ và danh tiếng.

«Social etiquette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485356 (bản sửa đổi 4664484).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0