Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

giggle

danh từB1
US/ˈɡɪɡəl/
giggles

giggle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh.

Các nét nghĩa của từ giggle

  1. 1

    danh từB1

    a foolish or nervous laugh

    một tiếng cười ngu ngốc hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • hysterical giggle33 lần trong kho sách

    • hysteric giggle6 lần trong kho sách

    • suppressed giggle46 lần trong kho sách

    • irrepressible giggle13 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về giggle

giggle nghĩa là gì?

giggle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập). giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh.

giggle được dùng trong câu như thế nào?

We shall not answer at random, or giggle, or say the wrong thing. (Susan Coolidge, A Little Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #27162.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/giggle, mã đối chiếu EV-381D308C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “giggle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa giggle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We shall not answer at random, or giggle, or say the wrong thing.

Chúng ta sẽ không trả lời bừa bãi, cười khúc khích hoặc nói sai điều gì.dịch máy, chưa biên tập

Susan Coolidge, A Little Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #27162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At last the clerk Vasia became so tipsy that he began to giggle and talk to his plate.

Cuối cùng, người bán hàng Vasia trở nên say khướt đến mức bắt đầu cười khúc khích và nói chuyện với đĩa của mình.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As our eyes met an inarticulate giggle escaped the lips of the youngest.

Khi ánh mắt của chúng tôi gặp nhau, một tiếng cười khúc khích không rõ ràng thoát ra từ môi cô em út.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Colonel Starbottle's Client. Nguồn: Project Gutenberg #2784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even old Dinah quivers and giggles with delight the minute she sees me--poor old soul!
Harriet Beecher Stowe, We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street. Nguồn: Project Gutenberg #48603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She seemed at times absurdly over-confident, at times foolishly afraid; but her giggle consistently endured.
Stephen Crane, Whilomville Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Observe how she laughs,--not a giggle, neither an affected laugh, but heartily, with her whole soul.
Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On any other occasion Sibyl would have joined this group, and been the first to giggle over Betty's witticisms.
L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“That he's got cold feet!” a merry voice broke in with an irrepressible giggle.
Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What a born fool you must be to giggle at naething.
Amelia E. Barr, A Daughter of Fife. Nguồn: Project Gutenberg #7062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We've been tidying the study, the maid and I, and airing the cushions of his chair;' and she laughed a delighted little giggle.
Joseph Sheridan Le Fanu, The House by the Church-Yard. Nguồn: Project Gutenberg #17769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I have been told that I am rather"--another faint giggle and another flutter--"like Miss Terry."
M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He grinned and suppressed a giggle, thinking it was very funny to claim friendly relations with Darrell, whom he had never seen.
María Amparo Ruiz de Burton, The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California. Nguồn: Project Gutenberg #35538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US