giggle
danh từB1- giggles
giggle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh.
Các nét nghĩa của từ giggle
- 1
danh từB1
a foolish or nervous laugh
một tiếng cười ngu ngốc hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
hysterical giggle33 lần trong kho sách
hysteric giggle6 lần trong kho sách
suppressed giggle46 lần trong kho sách
irrepressible giggle13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về giggle
giggle nghĩa là gì?
giggle nghĩa là cười khúc khích (bản dịch máy, chưa biên tập). giggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a foolish or nervous laugh.
giggle được dùng trong câu như thế nào?
We shall not answer at random, or giggle, or say the wrong thing. (Susan Coolidge, A Little Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #27162.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/giggle, mã đối chiếu EV-381D308C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng