Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “line”

4.745 câu thật có từ line hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: line nghĩa là dòng. line là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formation of people or things one beside another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ line

Danh sách câu dẫn chứng (345 câu)

Từ hay đi cùng line

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
straight line4.918 lần
line of battle1.808 lần
direct line1.484 lần
long line5.286 lần
command line1.400 lần
boundary line1.013 lần
line of conduct1.172 lần
line of march1.187 lần
main line1.103 lần
railway line851 lần
coast line924 lần
every line2.687 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ line

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ line trong kho câu?
Kho câu có 4.745 câu có từ line hoặc các dạng của từ, trích từ 2.843 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ line xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ line gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.496 câu, rồi Bậc B1 với 914 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ line?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ line: Quá khứ đơn (454 câu), Câu phủ định (387 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (345 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.