idiom
danh từB1- idioms
idiom nghĩa là thành ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a manner of speaking that is natural to native speakers of a language.
Các nét nghĩa của từ idiom
- 1
danh từB1
a manner of speaking that is natural to native speakers of a language
một cách nói tự nhiên của người bản ngữ của một ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa parlance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
constructor idiom15 lần trong kho sách
vernacular idiom15 lần trong kho sách
raii idiom7 lần trong kho sách
tuscan idiom10 lần trong kho sách
bool idiom6 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people
cách sử dụng hoặc từ vựng đặc trưng của một nhóm người cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dialect · accent
- 3
danh từB1
the style of a particular artist or school or movement
phong cách của một nghệ sĩ cụ thể hoặc trường học hoặc phong tràodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artistic style
Câu hỏi thường gặp về idiom
idiom nghĩa là gì?
idiom nghĩa là thành ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). idiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a manner of speaking that is natural to native speakers of a language.
idiom được dùng trong câu như thế nào?
Like Shakespeare, he used idioms and slang with profusion--anything to express the idea. (Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idiom, mã đối chiếu EV-87C8E749. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng