Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tram

danh từA2
US/ˈtɹæm/
trams

tram nghĩa là xe điện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers.

Các nét nghĩa của từ tram

  1. 1

    danh từA2

    a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers

    một phương tiện vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trong các phương tiện vận chuyển được treo bằng dây cáp và được hỗ trợ bởi một loạt thápdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tramway · aerial tramway · cable tramway · ropeway

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • trackless tram36 lần trong kho sách

    • yarra tram12 lần trong kho sách

    • clamart tram6 lần trong kho sách

    • tram cars44 lần trong kho sách

    • powered tram11 lần trong kho sách

    • barrow tram10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a four-wheeled wagon that runs on tracks in a mine

    một toa xe bốn bánh chạy trên đường ray trong hầm mỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tramcar

  3. 3

    danh từA2

    a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity

    một phương tiện có bánh chạy trên đường ray và được đẩy bằng điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa streetcar · tramcar · trolley · trolley car

Câu hỏi thường gặp về tram

tram nghĩa là gì?

tram nghĩa là xe điện (bản dịch máy, chưa biên tập). tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers.

tram được dùng trong câu như thế nào?

At one of the stations, I believe it was between Byelgorod and Harkov, I got out of the tram to walk about the platform. (Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tram, mã đối chiếu EV-13A0D3B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tram” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tram và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At one of the stations, I believe it was between Byelgorod and Harkov, I got out of the tram to walk about the platform.

Tại một trong những ga, tôi tin là nằm giữa Byelgorod và Harkov, tôi xuống xe điện để đi bộ quanh sân ga.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There are tram routes between suburbs, but they mostly serve Melbourne’s inner suburbs.
«Transportation Planning Casebook/Melbourne Metro and Suburban Rail Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466715 (bản sửa đổi 4520752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Oh, he’s been failing this long time,” said the girl; “it’s the long hours of the trams he’s dying of.

“Ồ, anh ấy đã thất bại lâu rồi,” cô gái nói; “Anh ấy đang chết dần chết mòn vì những chuyến xe điện kéo dài hàng giờ đồng hồ.dịch máy, chưa biên tập

Edna Lyall, A Hardy Norseman. Nguồn: Project Gutenberg #55825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As Mayor of Greater Manchester, Burnham supported reforms to public transport, taking buses back into local control and bringing them, along with trams.

Với tư cách là Thị trưởng của Greater Manchester, Burnham ủng hộ cải cách giao thông công cộng, đưa xe buýt trở lại quyền kiểm soát của địa phương và đưa chúng cùng với xe điện.dịch máy, chưa biên tập

«Andy Burnham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105124 (bản sửa đổi 10994729). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thank you for nothing: was there ever such a filthy conveyance as a tram, in wind and rain too?
Louis Couperus, The Twilight of the Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34458. · Bản dịch tiếng Anh
Croydon is also served by Tramlink, a tram system, the only tram system in all of Greater London.
«Croydon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61712 (bản sửa đổi 10412845). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the delegates refused, and repeated their demands: the retention of the old system, with a rise of five centimes a tram.

Nhưng các đại biểu từ chối và lặp lại yêu cầu của họ: giữ nguyên hệ thống cũ, với mức tăng 5 xu một xe điện.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh
If the service made money on a Sunday, then the trams would keep running.
«Southampton Corporation Tramways», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140089 (bản sửa đổi 9702533). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the cart passed, Grant watched the tram, and marked that the Christian name was in fresh paint.
Ian Maclaren, The Days of Auld Lang Syne. Nguồn: Project Gutenberg #43726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They took hands and ran; and by luck their street brought them to a road where trams were, and escape.
E. Nesbit, The Incredible Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #41354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The buildings were thronged with sightseers, and the electric tram was packed every journey.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Harrison Bailey/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476933 (bản sửa đổi 4528152). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For an hour they heard Chaval orating and discussing, standing on a tram in the receiving-room.
Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh