incise
động từC2- incised
- incises
- incising
incise nghĩa là rạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an incision into by carving or cutting.
Các nét nghĩa của từ incise
- 1
động từC2
make an incision into by carving or cutting
rạch một đường bằng cách khắc hoặc cắtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về incise
incise nghĩa là gì?
incise nghĩa là rạch (bản dịch máy, chưa biên tập). incise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an incision into by carving or cutting.
incise được dùng trong câu như thế nào?
Their artistic talent seemed limited to occasionally incising rudimentary representations of horns, footprints, and line figures on rocks. (Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incise, mã đối chiếu EV-203B9A25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng