apprehensive
tính từC1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
apprehensive nghĩa là e ngại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: quick to understand.
Các nét nghĩa của từ apprehensive
- 1
tính từC1
quick to understand
nhanh chóng để hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discerning
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
apprehensive lest100 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
mentally upset over possible misfortune or danger etc
Đồng nghĩa worried
- 3
tính từC1
in fear or dread of possible evil or harm
trong nỗi sợ hãi hoặc sợ hãi về điều ác hoặc tổn hại có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về apprehensive
apprehensive nghĩa là gì?
apprehensive nghĩa là e ngại (bản dịch máy, chưa biên tập). apprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: quick to understand.
apprehensive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ apprehensive có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
apprehensive được dùng trong câu như thế nào?
Franek too, drunk as he was, felt apprehensive, and answered her not a word. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apprehensive, mã đối chiếu EV-1CA87D44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng