modernize
động từB2- modernized
- modernizes
- modernizing
modernize nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modernize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make repairs, renovations, revisions or adjustments to.
Các nét nghĩa của từ modernize
- 1
động từB2
make repairs, renovations, revisions or adjustments to
thực hiện sửa chữa, cải tạo, sửa đổi hoặc điều chỉnh đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overhaul · modernise
- 2
động từB2
become technologically advanced
trở nên tiên tiến về mặt công nghệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modernise · develop
Câu hỏi thường gặp về modernize
modernize nghĩa là gì?
modernize nghĩa là hiện đại hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). modernize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make repairs, renovations, revisions or adjustments to.
modernize được dùng trong câu như thế nào?
You go down, and in the dining room you see the large fireplace that has undergone no stupid modernizing. (Max O'Rell, English Pharisees, French Crocodiles, and Other Anglo-French Typical Characters. Nguồn: Project Gutenberg #34684.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modernize, mã đối chiếu EV-00A1A974. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng