incongruously
trạng từincongruously nghĩa là một cách phi lý.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in an incongruous manner
→một cách không phù hợp
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa incongruously và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The man wore the dress of the priesthood, yet it went incongruously with his bearing.Người đàn ông mặc bộ lễ phục của chức tư tế, nhưng nó lại không phù hợp với phong cách của ông.
Yet, incongruously with the taste displayed, the fitness of the splendors, were the effeminate furnishings.Tuy nhiên, không phù hợp với sở thích được thể hiện, sự phù hợp của sự lộng lẫy, là những đồ nội thất kém sang.
Upon a table--I called them tables, these blocks of stone--were heaped together incongruously, handsome articles of ware.Trên một cái bàn - tôi gọi chúng là bàn, những khối đá này - được chất thành đống những đồ đạc đẹp đẽ một cách vô lý.
To him came presently Jack Meredith--the same gentle-mannered man, with an incongruously brown face and quick eyes seeing all.Thus it was that, incongruously enough, it broke from his lips too.Their tops met and mixed somewhat incongruously with those of the stiff dark maples which more densely shaded the other side of the lane.Her inspired ignorance gives a sublimity to actions so incongruously simple, that otherwise they would make men smile.And then he glanced at her, incongruously enough, as if waiting for her autocratic nod of approval.Incongruously enough, I think, the official town mourner who bade people to funerals was one of them.She ordered her life much as she would if yet in Charlestown, and seemed incongruously content."But he will have chance enough," she thought, somewhat incongruously, as she met and returned her sister-in-law's greetings.You know, it may come out any day, and then we're done for," he rather incongruously appended.Câu hỏi thường gặp về incongruously (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. incongruously nghĩa là gì trong tiếng Việt?
incongruously có nghĩa chính là: một cách không phù hợp. Định nghĩa tiếng Anh: "in an incongruous manner".
2. incongruously thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
incongruously là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của incongruously theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), incongruously được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪŋˈkɔŋɹuəsli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. incongruously thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ incongruously được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của incongruously gồm những dạng nào?
Từ incongruously có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với incongruously là gì?
Từ incongruously thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. incongruously có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến incongruously?
Từ incongruously xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với incongruously đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The man wore the dress of the priesthood, yet it went incongruously with his bearing." (Dịch nghĩa: Người đàn ông mặc bộ lễ phục của chức tư tế, nhưng nó lại không phù hợp với phong cách của ông.). Câu văn minh họa cách dùng incongruously làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng incongruously?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.