Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lethargic

tính từC1
US/ləˈθɑɹdʒɪk/

lethargic nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity.

Các nét nghĩa của từ lethargic

  1. 1

    tính từC1

    deficient in alertness or activity

    thiếu tỉnh táo hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unenrgeticTrái nghĩa energetic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • lethargic stupor16 lần trong kho sách

    • lethargic torpor6 lần trong kho sách

    • lethargic slumber30 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về lethargic

lethargic nghĩa là gì?

lethargic nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập). lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity.

lethargic được dùng trong câu như thế nào?

Cicely was in her lethargic state, her hands lying motionless by her sides, her eyes closed. (Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lethargic, mã đối chiếu EV-E07802B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lethargic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lethargic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Cicely was in her lethargic state, her hands lying motionless by her sides, her eyes closed.

Cicely đang trong trạng thái hôn mê, hai tay nằm bất động bên hông, mắt nhắm nghiền.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sick geckos may appear thin, have poor looking skin, discharge from the nose, eyes or anus, and appear lethargic.

Những con tắc kè bị bệnh có thể gầy gò, da kém, chảy nước mũi, mắt hoặc hậu môn và có vẻ lờ đờ.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Care/House Gecko», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100164 (bản sửa đổi 4463492). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All at once the robber chief roused himself from his lethargic state, and carefully scanned my face with his lack-lustre eyes.

Đột nhiên tên cướp tỉnh dậy khỏi trạng thái hôn mê và cẩn thận quét khuôn mặt tôi bằng đôi mắt mờ nhạt của hắn.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The porcupines are rather unsocial, and are so lethargic in their movements that the infection took longer to do its full work.
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh
Her son, a fat, lethargic youth of fourteen, accompanied his mother.
H. B. Irving, A Book of Remarkable Criminals. Nguồn: Project Gutenberg #446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The lethargic summer had given way to a boisterous autumn of cold, gray weather, driving rains, and hollow gales.
Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am so frightened at your lethargic condition.--I declare I am sorry I ever consented to have any thing to do with this matter!
Catherine A. Warfield, Sea and Shore A Sequel to "Miriam's Memoirs". Nguồn: Project Gutenberg #15117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The count had fallen into a lethargic stupor, which lasted until four in the morning, when his spirit passed gently away.
George W. M. Reynolds, Wagner, the Wehr-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #27202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even the lethargic mother would so far bestir herself on such an occasion.
Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #3409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His eyes closed, and in another moment he had dropped off into a deep, lethargic sleep.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a few minutes he sank into a dreamless lethargic sleep, which lasted nearly twenty-four hours.
Amelia E. Barr, Jan Vedder's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #32144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Floyd sent word for me to come and see her daughter, as she continued in a lethargic state.
T. S. Arthur, The Allen House; Or, Twenty Years Ago and Now. Nguồn: Project Gutenberg #4588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US