generalisation
danh từB2- generalisations
generalisation nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
generalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea or conclusion having general application.
Các nét nghĩa của từ generalisation
- 1
danh từB2
an idea or conclusion having general application
một ý tưởng hoặc kết luận có ứng dụng chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generalization · generality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
scathing generalisation6 lần trong kho sách
generalisation of dryden6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the process of formulating general concepts by abstracting common properties of instances
quá trình hình thành các khái niệm chung bằng cách trừu tượng hóa các thuộc tính chung của các thể hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abstraction · generalization
- 3
danh từB2
reasoning from detailed facts to general principles
lý luận từ sự kiện chi tiết đến nguyên tắc chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generalization · induction · inductive reasoning
Câu hỏi thường gặp về generalisation
generalisation nghĩa là gì?
generalisation nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). generalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea or conclusion having general application.
generalisation được dùng trong câu như thế nào?
The list I have compiled of 'the necessary factors' have in common the collective term 'generalisation'. («Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generalisation, mã đối chiếu EV-5D6CF7B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng