northwest
tính từ, danh từB1- northwests
northwest nghĩa là tây bắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
northwest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest.
Các nét nghĩa của từ northwest
- 1
tính từB1
situated in or oriented toward the northwest
nằm ở hoặc hướng về phía tây bắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northwestern · northwesterly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
northwest territories106 lần trong kho sách
pacific northwest175 lần trong kho sách
northwest airlines41 lần trong kho sách
northwest territory114 lần trong kho sách
northwest to southeast36 lần trong kho sách
metro northwest22 lần trong kho sách
km northwest44 lần trong kho sách
southeast to northwest26 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
coming from the northwest
đến từ phía tây bắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northwesterly
- 3
danh từB1
the northwestern region of the United States
khu vực phía tây bắc của Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa northwestern united states
- 4
danh từB1
the direction corresponding to the northwestward compass point
hướng tương ứng với điểm la bàn hướng tây bắcdịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từB1
the compass point midway between north and west
điểm la bàn nằm giữa phía bắc và phía tâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nor'-west · northwestward · nw
Câu hỏi thường gặp về northwest
northwest nghĩa là gì?
northwest nghĩa là tây bắc (bản dịch máy, chưa biên tập). northwest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest.
northwest được dùng trong câu như thế nào?
Army issued the Ardennes-Alsace medal to units that took part in operations in northwest Europe. («Battle of the Bulge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107777 (bản sửa đổi 11012850).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/northwest, mã đối chiếu EV-86AA6C3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng