stanza
danh từB2- stanzas
stanza nghĩa là khổ thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem.
Các nét nghĩa của từ stanza
- 1
danh từB2
a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem
một số dòng thơ cố định tạo thành một đơn vị của một bài thơdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
spenserian stanza31 lần trong kho sách
octave stanza33 lần trong kho sách
concluding stanza35 lần trong kho sách
elegiac stanza10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về stanza
stanza nghĩa là gì?
stanza nghĩa là khổ thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem.
stanza được dùng trong câu như thế nào?
He then gave out the stanzas in the most strange pronunciation. (Frederick Marryat, Peter Simple. Nguồn: Project Gutenberg #21577.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stanza, mã đối chiếu EV-F7F37FDC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng