verisimilitude
danh từC2- verisimilitudes
verisimilitude nghĩa là tính xác thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth.
Các nét nghĩa của từ verisimilitude
- 1
danh từC2
the appearance of truth
sự xuất hiện của sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về verisimilitude
verisimilitude nghĩa là gì?
verisimilitude nghĩa là tính xác thực (bản dịch máy, chưa biên tập). verisimilitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the appearance of truth.
verisimilitude được dùng trong câu như thế nào?
He was alone, however, none near to mark his lapse from the verisimilitude of deportment. (Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verisimilitude, mã đối chiếu EV-78CBED84. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng