Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hope”

3.534 câu thật có từ hope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hope nghĩa là hy vọng. hope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a specific instance of feeling hopeful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hope

Danh sách câu dẫn chứng (240 câu)

Từ hay đi cùng hope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hope to find3.581 lần
hope of finding2.063 lần
hope you'll1.924 lần
forlorn hope1.565 lần
hope of seeing1.800 lần
hope for21.457 lần
sincerely hope1.105 lần
vain hope1.256 lần
faint hope1.184 lần
ray of hope1.057 lần
hope of success1.176 lần
good hope3.606 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hope trong kho câu?
Kho câu có 3.534 câu có từ hope hoặc các dạng của từ, trích từ 1.723 tác phẩm và tài liệu. 76 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.063 câu, rồi Bậc B2 với 671 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hope: Câu phủ định (758 câu), Quá khứ đơn (749 câu), Tương lai với will (470 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.