Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prosper

động từ
B2
US/ˈpɹɑspɚ/
prospered
prospering
prospers
Ý nghĩa trọng tâm

prosper nghĩa là thịnh vượng.

prosper là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make steady progress.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    make steady progress

    →

    tiến bộ vững chắc

    Đồng nghĩa:thrive, fly high, flourish
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    saint prosper
    157 lần trong kho sách
    prosper alix
    24 lần trong kho sách
    prosper bertomy
    21 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
prospered
prospering
prospers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa prosper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Modes of production are the various ways in which societies gather or produce the items they need in order to survive and prosper.

Phương thức sản xuất là những cách khác nhau mà xã hội thu thập hoặc sản xuất những mặt hàng họ cần để tồn tại và thịnh vượng.

Wikimedia contributors, Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development
God put the thought into my heart, and He helped me in my work, for it has prospered wonderfully.

Chúa đã đặt ý nghĩ đó vào lòng tôi và Ngài giúp đỡ tôi trong công việc vì nó đã phát triển một cách kỳ diệu.

Alcott, Louisa May, Work: A Story of Experience, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Everything has prospered well with us since she came to us.

Mọi thứ đã phát triển tốt đẹp với chúng tôi kể từ khi cô ấy đến với chúng tôi.

Traill, Catharine Parr Strickland, Lost in the Backwoods: A Tale of the Canadian Forest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I have full confidence in you, my dear manager, and our business will prosper in your hands, I am sure.
Ohnet, Georges, Serge Panine — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This was the state of affairs when Prosper passed the edge of the High March demesnes and took the road for Wanmeeting and Goltres.

Đây là tình huống xảy ra khi Prosper vượt qua rìa của High March demesnes và lên đường tới Wanmeeting và Goltres.

Hewlett, Maurice, The Forest Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Brother," answered Prosper, "get a sword and harness, and I will keep the door till thou art ready.

“Người anh em,” Prosper trả lời, “hãy lấy một thanh kiếm và dây cương, tôi sẽ giữ cửa cho đến khi anh sẵn sàng.

Hewlett, Maurice, The Forest Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I saw how his mind was employed; he looked round on our fields and plantations, increasing and prospering.
Wyss, Johann David, The Swiss Family Robinson; or Adventures in a Desert Island, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first thought that came upon Mr. Prosper, when he got into his carriage, was that it had never occurred to him before.
Trollope, Anthony, Mr. Scarborough's Family, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sun was high in the heavens when Prosper awoke.
Zola, Émile, The Downfall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Should he prosper, he looked to Florence for his next jump.
Hewlett, Maurice, Little Novels of Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He did not forget our king and country, and pleaded that God would prosper England's arms by sea and land in a righteous struggle.
Kingston, William Henry Giles, Old Jack, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At this folly I did more especially wonder because I would well perceive the reason why the inhabitants so prospered.
Grimmelshausen, Hans Jakob Christoph von, The Adventurous Simplicissimus being the description of the Life of a Strange vagabond named Melchior Sternfels von Fuchshaim, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về prosper (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. prosper nghĩa là gì trong tiếng Việt?

prosper có nghĩa chính là: tiến bộ vững chắc. Định nghĩa tiếng Anh: "make steady progress".

2. prosper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

prosper là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của prosper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prosper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɑspɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. prosper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ prosper được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của prosper gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của prosper gồm: prospered, prospering, prospers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prosper là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: saint prosper, prosper alix, prosper bertomy.

7. prosper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: thrive, fly high, flourish. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prosper?

Từ prosper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với prosper đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Modes of production are the various ways in which societies gather or produce the items they need in order to survive and prosper." (Dịch nghĩa: Phương thức sản xuất là những cách khác nhau mà xã hội thu thập hoặc sản xuất những mặt hàng họ cần để tồn tại và thịnh vượng.). Câu văn minh họa cách dùng prosper làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prosper?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.