Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

materialize

động từ
C2
US/məˈtɪɹiəˌlaɪz/
materialized
materializes
materializing
Ý nghĩa trọng tâm

materialize nghĩa là hiện thực hóa.

materialize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    come into being

    →

    ra đời

    Đồng nghĩa:happen, materialise
    Trái nghĩa:dematerialize
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    materialize mediums
    6 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa materialize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Now that I’ve got him materialized, I can command his motions.

Bây giờ tôi đã thực thể hóa được anh ta, tôi có thể ra lệnh cho chuyển động của anh ta.

Twain, Mark, The American Claimant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Chinaman had always materialized at the precise moment of his service, neither too soon nor too late.

Người Chinaman luôn hiện thực hóa vào đúng thời điểm phục vụ của mình, không quá sớm cũng không quá muộn.

Conrad, Joseph, Victory: An Island Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.

Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

Wikimedia contributors, Public International Law/International Environmental Law
Sometimes, when the waves of sentiment swept over him, he would try and materialize his ideals for a time.
Courlander, Alphonse, Mightier than the Sword, Nguyên văn tác phẩm
Unfortunately for events, there was a growing trend, which had slowly materialized itself.
Wikimedia contributors, The History of Trench Wars/The Golden Age
I watched it with gasping expectation and—yes, on the top of the mound something slowly materialized.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Ivory Child, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The matter started as a joke, but it came somewhat near to materializing.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But a pursuit by the woodland monster did not materialize.
Craddock, Charles Egbert, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were very tight and very short, and made the old fellow resemble an animated mummy or the materialized spirit of a blacksmith’s tongs.
Knox, Thomas Wallace, The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient
Presently he conceived a resentment toward the agent for bringing him down there under false pretences of daring deeds to be done, that never materialized.
Bronson, Edgar Beecher, The Red-Blooded Heroes of the Frontier, Nguyên văn tác phẩm
Again, they have a way of materializing the most spiritual things.
Blakeborough, Richard, Wit, Character, Folklore & Customs of the North Riding of Yorkshire With a Glossary of over 4,000 Words and Idioms Now in Use, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was, indeed, on account of this good old man that I became materialized.
Stockton, Frank R., Amos Kilbright; His Adscititious Experiences With Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về materialize (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. materialize nghĩa là gì trong tiếng Việt?

materialize có nghĩa chính là: ra đời. Định nghĩa tiếng Anh: "come into being".

2. materialize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

materialize là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của materialize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), materialize được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /məˈtɪɹiəˌlaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. materialize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ materialize được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của materialize gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của materialize gồm: materialized, materializes, materializing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với materialize là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: materialize mediums.

7. materialize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: happen, materialise. Các từ trái nghĩa tương phản: dematerialize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến materialize?

Từ materialize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với materialize đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Now that I’ve got him materialized, I can command his motions." (Dịch nghĩa: Bây giờ tôi đã thực thể hóa được anh ta, tôi có thể ra lệnh cho chuyển động của anh ta.). Câu văn minh họa cách dùng materialize làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng materialize?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.