materialize
động từ- materialized
- materializes
- materializing
materialize nghĩa là hiện thực hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
come into being
→ra đời
Đồng nghĩa:happen, materialiseTrái nghĩa:dematerializeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)materialize mediums6 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa materialize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Now that I’ve got him materialized, I can command his motions.Bây giờ tôi đã thực thể hóa được anh ta, tôi có thể ra lệnh cho chuyển động của anh ta.
The Chinaman had always materialized at the precise moment of his service, neither too soon nor too late.Người Chinaman luôn hiện thực hóa vào đúng thời điểm phục vụ của mình, không quá sớm cũng không quá muộn.
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.
Sometimes, when the waves of sentiment swept over him, he would try and materialize his ideals for a time.Unfortunately for events, there was a growing trend, which had slowly materialized itself.I watched it with gasping expectation and—yes, on the top of the mound something slowly materialized.The matter started as a joke, but it came somewhat near to materializing.But a pursuit by the woodland monster did not materialize.They were very tight and very short, and made the old fellow resemble an animated mummy or the materialized spirit of a blacksmith’s tongs.Presently he conceived a resentment toward the agent for bringing him down there under false pretences of daring deeds to be done, that never materialized.Again, they have a way of materializing the most spiritual things.It was, indeed, on account of this good old man that I became materialized.Câu hỏi thường gặp về materialize (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. materialize nghĩa là gì trong tiếng Việt?
materialize có nghĩa chính là: ra đời. Định nghĩa tiếng Anh: "come into being".
2. materialize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
materialize là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của materialize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), materialize được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /məˈtɪɹiəˌlaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. materialize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ materialize được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của materialize gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của materialize gồm: materialized, materializes, materializing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với materialize là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: materialize mediums.
7. materialize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: happen, materialise. Các từ trái nghĩa tương phản: dematerialize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến materialize?
Từ materialize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với materialize đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Now that I’ve got him materialized, I can command his motions." (Dịch nghĩa: Bây giờ tôi đã thực thể hóa được anh ta, tôi có thể ra lệnh cho chuyển động của anh ta.). Câu văn minh họa cách dùng materialize làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng materialize?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.