E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gate”

582 câu thật có từ gate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gate nghĩa là cánh cổng. gate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable barrier in a fence or wall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gate

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng gate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
garden gate2.379 lần
iron gate1.872 lần
golden gate1.069 lần
outer gate785 lần
wicket gate649 lần
park gate849 lần
outside the gate1.060 lần
castle gate890 lần
opened the gate1.252 lần
open the gate1.792 lần
lodge gate573 lần
gate keeper512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gate trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ gate hoặc các dạng của từ, trích từ 496 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gate: Quá khứ đơn (101 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.