Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mule

danh từB1
US/mˈjul/
mules

mule nghĩa là con la (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hybrid offspring of a male donkey and a female horse.

Các nét nghĩa của từ mule

  1. 1

    danh từB1

    hybrid offspring of a male donkey and a female horse

    con lai của lừa đực và ngựa cáidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pack mule517 lần trong kho sách

    • sumpter mule160 lần trong kho sách

    • baggage mule164 lần trong kho sách

    • mule deer201 lần trong kho sách

    • mule laden144 lần trong kho sách

    • mule drivers93 lần trong kho sách

    • mule driver99 lần trong kho sách

    • mule teams69 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a slipper that has no fitting around the heel

    một chiếc dép không có khớp quanh gót chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scuff

Câu hỏi thường gặp về mule

mule nghĩa là gì?

mule nghĩa là con la (bản dịch máy, chưa biên tập). mule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hybrid offspring of a male donkey and a female horse.

mule được dùng trong câu như thế nào?

The best time to visit the mule deer trailhead is from May until October. («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mule, mã đối chiếu EV-859FFF71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mule” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mule và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The best time to visit the mule deer trailhead is from May until October.
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The carcases of both whales had dropped astern; and the head-laden ship not a little resembled a mule carrying a pair of overburdening panniers.

Xác của cả hai con cá voi đã rơi xuống phía sau; và con tàu chở đầy đầu không hề giống một con la mang một cặp thúng nặng trĩu.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15. · Nguyên văn tiếng Anh
‘Not altogether mere fatigue, sir, for her mule stumbled to-day, and she fell from the saddle.

“Không hẳn là mệt mỏi đâu, thưa ông, vì hôm nay con la của cô ấy bị vấp ngã và ngã khỏi yên.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Little Dorrit. Nguồn: Project Gutenberg #963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everett found the nine-day mule-ride from the coast to the capital arduous, but full of interest.
Richard Harding Davis, The Lost Road. Nguồn: Project Gutenberg #2283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some one described Bergenheim as being ‘proud as a peacock, as stubborn as a mule, and as furious as a lion!’
Charles de Bernard, Gerfaut: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3985. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But what was his astonishment on arriving to find the place deserted of man, mule, and camp equipage.

Nhưng điều ngạc nhiên của anh ta là gì khi đến nơi và thấy nơi này vắng bóng người, con la và thiết bị cắm trại.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Story of a Mine. Nguồn: Project Gutenberg #2661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The mules went to sleep while the boys were unloading them.

Những con la đi ngủ trong khi các cậu bé đang dỡ hàng xuống.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Ozarks; Or, The Secret of Ruby Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #6069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He may know government mules, but he doesn't know Shires."
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But he is stubborn as a mule; he'll remain on account of the children," said Calabash.
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If one man may be born with the heart of a lion, another man may be born with the mind of a mule.
Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They owned a herd of horses and mules and a few cattle, and had cultivated a small piece of land.

Họ sở hữu một đàn ngựa, la và một ít gia súc, đồng thời đã canh tác một mảnh đất nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Buffalo Bill, The Life of Hon. William F. Cody, Known as Buffalo Bill, the Famous Hunter, Scout and Guide An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #10030. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There is a narrow mule-path which has been traversed for ages, between New Mexico and California.
John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)