mosque
danh từ- mosques
mosque nghĩa là nhà thờ Hồi giáo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
(Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret
→(Hồi giáo) nơi thờ cúng của người Hồi giáo thường có tháp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)mosque of omar65 lần trong kho sáchaqsa mosque39 lần trong kho sáchnoor mosque24 lần trong kho sáchmohammedan mosque18 lần trong kho sáchmosque at mekka11 lần trong kho sáchshia mosque11 lần trong kho sáchdomed mosque10 lần trong kho sáchchristchurch mosque10 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa mosque và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
How dreadful it would be if our churches should ever be turned into mosques!Sẽ khủng khiếp biết bao nếu các nhà thờ của chúng ta bị biến thành nhà thờ Hồi giáo!
The most interesting and best known of the mosques is that of Saint Sophia, as it is erroneously called.Nhà thờ Hồi giáo thú vị nhất và được biết đến nhiều nhất là nhà thờ Saint Sophia, vì nó bị gọi nhầm.
The first thing I observed, was the steeple of one of the mosques, which appeared to be at a great distance.Điều đầu tiên tôi quan sát thấy là tháp chuông của một trong những nhà thờ Hồi giáo, có vẻ như ở một khoảng cách rất xa.
Some mosques will also hold meals in the morning before dawn.Accordingly they can’t build these mosques, or invent these perfect forms, any more.They built mosques and supported the work of religious scholars and missionaries.Beyond the platform stretch the two wings, one of which is itself a mosque of great architectural merit.Phía ngoài sân ga trải dài hai cánh, một trong số đó là một nhà thờ Hồi giáo có giá trị kiến trúc vĩ đại.
In the fifth century the Parthenon became a Christian church; when the Turks came they made it a mosque.The Jooma Mosque, which held six thousand persons at prayer, was begun and completed."For my part, I should have preferred a visit to the old town, with its mosque, its fortress, and its palace.There may also be smaller domes, which are off-center over the prayer hall or the rest of the mosque.They are interspersed with temples and mosques, and altogether they present a magnificent panorama.Câu hỏi thường gặp về mosque (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. mosque nghĩa là gì trong tiếng Việt?
mosque có nghĩa chính là: (Hồi giáo) nơi thờ cúng của người Hồi giáo thường có tháp. Định nghĩa tiếng Anh: "(Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret".
2. mosque thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
mosque là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của mosque theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mosque được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɑsk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. mosque thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ mosque được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của mosque gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của mosque gồm: mosques.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mosque là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mosque of omar, aqsa mosque, noor mosque, mohammedan mosque, mosque at mekka.
7. mosque có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mosque?
Từ mosque xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với mosque đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "How dreadful it would be if our churches should ever be turned into mosques!" (Dịch nghĩa: Sẽ khủng khiếp biết bao nếu các nhà thờ của chúng ta bị biến thành nhà thờ Hồi giáo!). Câu văn minh họa cách dùng mosque làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mosque?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.