Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

keeper

danh từB2
US/ˈkipɚ/
keepers
Ý nghĩa trọng tâm

keeper nghĩa là thủ môn.

keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    someone in charge of other people

    →

    ai đó phụ trách người khác

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    tavern keeper
    553 lần trong kho sách
    inn keeper
    589 lần trong kho sách
    saloon keeper
    300 lần trong kho sách
    shop keeper
    594 lần trong kho sách
    hotel keeper
    591 lần trong kho sách
    bar keeper
    426 lần trong kho sách
    lodge keeper
    272 lần trong kho sách
    gate keeper
    568 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    one having charge of buildings or grounds or animals

    →

    người phụ trách các tòa nhà, khu đất hoặc động vật

    Đồng nghĩa:custodian · steward
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về keeper

keeper nghĩa là gì?

keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people.

keeper được dùng trong câu như thế nào?

You have not heated yourself with fighting your way up crowded stairs; no box-keeper has asked you for a shilling. (Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/keeper, mã đối chiếu EV-D3E7F382. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “keeper” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa keeper và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You have not heated yourself with fighting your way up crowded stairs; no box-keeper has asked you for a shilling.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The tavern-keeper was not by any means like the sturdy citizens who kept houses of entertainment between Fredericksburg and the mountains.
Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672.· Nguyên văn tiếng Anh
"You've given your word, Mellish," said Pony, seeing the keeper of the house was about to speak.
Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“A weary life I led afterwards with my friend the door-keeper, who was enraged against me for having told the truth.
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB