burial
danh từB2- burials
burial nghĩa là chôn cất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave.
Các nét nghĩa của từ burial
- 1
danh từB2
the ritual placing of a corpse in a grave
nghi lễ đặt xác vào mộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entombment · inhumation · interment · sepulture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
decent burial200 lần trong kho sách
christian burial360 lần trong kho sách
burial mounds53 lần trong kho sách
burial ground929 lần trong kho sách
burial vault69 lần trong kho sách
burial service486 lần trong kho sách
burial sites49 lần trong kho sách
burial rites36 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
concealing something under the ground
giấu thứ gì đó dưới lòng đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burying
Câu hỏi thường gặp về burial
burial nghĩa là gì?
burial nghĩa là chôn cất (bản dịch máy, chưa biên tập). burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave.
burial được dùng trong câu như thế nào?
This was like the burial caves of the Bible, with a stone rolled to the door of the crypt. (Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burial, mã đối chiếu EV-068A91DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng