Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frighten”

785 câu thật có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frighten nghĩa là làm sợ hãi. frighten là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frighten

Danh sách câu dẫn chứng (785 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng frighten nằm ở trang từ điển: frighten đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frighten trong kho câu?
Kho câu có 785 câu có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích từ 437 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 211 câu, rồi Bậc A2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.