firearm
danh từB2- firearms
firearm nghĩa là súng cầm tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun.
Các nét nghĩa của từ firearm
- 1
danh từB2
a portable gun
một khẩu súng cầm taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece · small-arm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
discharge of firearm90 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về firearm
firearm nghĩa là gì?
firearm nghĩa là súng cầm tay (bản dịch máy, chưa biên tập). firearm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable gun.
firearm được dùng trong câu như thế nào?
But at this period, it was not the question of firearms which occupied Harding, but that of clothes. (Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firearm, mã đối chiếu EV-7A10AC95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng