Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frighten”

730 câu thật có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frighten nghĩa là làm sợ hãi. frighten là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frighten

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng frighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terribly frighten615 lần
dreadfully frighten320 lần
thoroughly frighten392 lần
badly frighten336 lần
horribly frighten206 lần
half frighten1.333 lần
easily frighten350 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frighten trong kho câu?
Kho câu có 730 câu có từ frighten hoặc các dạng của từ, trích từ 424 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc A2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frighten: Quá khứ đơn (194 câu), Câu phủ định (149 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.